Bản dịch của từ 真泠 trong tiếng Việt
真泠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | zh | en | thanh ngang |
真泠 (Danh từ)
【zhēn líng】
01
Mệnh lệnh, di chiếu (mệnh truyền của vua; sắc lệnh), về sau còn dùng để chỉ 'di huấn' của thiên tử
《庄子.山木》:“舜之将死﹐真泠禹曰:‘汝戒之哉!形莫若缘﹐情莫若率。’”陆德明释文引司马彪云:“泠﹐晓也﹐谓以真道晓语禹也。泠或为命﹐又作令。命﹐犹教也。”王引之以为是“乃命”之讹:“乃”字误为“直”﹐再误为“真”;“命”与“令”古字通。见王念孙《读书杂志馀编.庄子》。泠﹐唐写本亦作“命”。王说是。后用以指帝王遗命。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 真泠
zhēn
真
líng
泠
Các từ liên quan
真一
真一酒
真个
真丹
真主
泠人
泠支
泠毛
泠汰
泠沦氏
- Bính âm:
- 【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
- Các biến thể:
- 眞, 靕, 𡙊, 𠤤
- Hình thái radical:
- ⿱,十,具
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碪
甄
籈
浈
潧
酙
禛
葴
針
珎
贞
椹
矄
眦
眛
眽
䀿
睓
瞆
盲
䀢
眤
瞂
鿃
䓇
朗
热
弰
笅
流
㽛
剠
浛
紕
連
胻
认真
真正
传真
真的
真实
真诚
天真
真相
较真
真心
