Bản dịch của từ 眷遇 trong tiếng Việt

眷遇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juàn

ㄐㄩㄢˋjuanthanh huyền

眷遇 (Danh từ)

juàn yù
01

Được ưu đãi đặc biệt; sự đối đãi trọng thị, tôn trọng

2.殊遇;优待。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đối xử thân thiết, ưu đãi, có cảm tình đặc biệt (có thể viết là “睠遇”)

1.亦作“睠遇”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眷遇

juàn

Các từ liên quan

眷与
眷仗
眷任
眷伫
眷佑
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
眷
Bính âm:
【juàn】【ㄐㄩㄢˋ】【QUYẾN】
Các biến thể:
婘, 慻, 睠, 腃, 𠝂, 𨤓, 𨤗, 𡡀
Hình thái radical:
⿱,龹,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép