Bản dịch của từ 眼前人 trong tiếng Việt
眼前人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | y | an | thanh hỏi |
眼前人 (Danh từ)
【yǎn qián rén】
01
Người liên quan lúc đó; người có mặt/đang ở trước mắt lúc bấy giờ (Hán-Việt: nhãn tiền nhân)
2.指当时有关人士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
1.指新欢。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼前人
yǎn
眼
qián
前
rén
人
Các từ liên quan
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
前一向
前七子
前三后四
前不久
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
- Các biến thể:
- 𥃩, 𥆢
- Hình thái radical:
- ⿰,目,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝘
㘙
遃
魘
琰
嬐
萒
䣍
厂
鰋
黡
鼹
瞚
䀏
䁍
眗
眡
瞘
瞔
䁾
瞈
瞎
睰
看
堅
涴
萸
喯
紾
訡
菅
猠
䎆
𠊴
隆
䎵
眼睛
眼镜
眼光
眼泪
耀眼
眼神
眼神
傻眼
转眼
亲眼
