Bản dịch của từ 眼子 trong tiếng Việt

眼子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

眼子 (Danh từ)

yán zǐ
01

Từ phương ngữ: hậu môn (chỗ ra của phân)

4.方言。肛门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kẻ ngoài nghề, người non nớt dễ bị lừa; người thiếu kinh nghiệm (từ lóng)

2.指外行,容易受欺的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lỗ, khe hở; chỗ rỗng (trong vật, công trình) — nghĩa là “孔洞

3.孔洞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Mắt (từ phồn thể/khẩu ngữ cũ), chỉ con mắt

1.眼睛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼子

yǎn

zi

Các từ liên quan

眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
眼
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
Các biến thể:
𥃩, 𥆢
Hình thái radical:
⿰,目,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép