Bản dịch của từ 眼生 trong tiếng Việt
眼生
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | y | an | thanh hỏi |
眼生 (Danh từ)
【yǎn shēng】
01
nhìn thấy người/ vật mà cảm thấy lạ, không quen; mắt nhìn thấy nhưng không nhận ra (cảm giác xa lạ)
1.对所见的人或物不认识或不熟悉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Người không quen, người lạ (không nhận ra hoặc không quen biết)
2.指不认识或不熟悉的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Mật thám; người trà trộn điều tra bí mật (gã/nhân vật dò la, do thám)
3.指暗探。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼生
yǎn
眼
shēng
生
Các từ liên quan
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
- Các biến thể:
- 𥃩, 𥆢
- Hình thái radical:
- ⿰,目,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝘
㘙
遃
魘
琰
嬐
萒
䣍
厂
鰋
黡
鼹
瞚
䀏
䁍
眗
眡
瞘
瞔
䁾
瞈
瞎
睰
看
堅
涴
萸
喯
紾
訡
菅
猠
䎆
𠊴
隆
䎵
眼睛
眼镜
眼光
眼泪
耀眼
眼神
眼神
傻眼
转眼
亲眼
