Bản dịch của từ 眼睁 trong tiếng Việt

眼睁

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

眼睁 (Động từ)

yǎn zhēng
01

Mắt sáng, nhìn rõ, ánh mắt mở to và sáng rõ (ví dụ: mắt rất sáng, tinh anh).

1.眼睛特别明亮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhìn chằm chằm; mắt nhìn thấy (thường là chỉ nhìn mà không làm gì)

2.眼看着。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼睁

yǎn

zhēng

Các từ liên quan

眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
睁一只眼闭一只眼
睁一眼闭一眼
睁叉
睁只眼闭只眼
睁只眼阖只眼
眼
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
Các biến thể:
𥃩, 𥆢
Hình thái radical:
⿰,目,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép