Bản dịch của từ 眼识 trong tiếng Việt
眼识
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | y | an | thanh hỏi |
眼识 (Danh từ)
【yǎn shí】
01
(Phật học) sự nhận biết bằng con mắt; cái thấy của mắt — nhận thức trực quan về thế giới khách quan
1.佛教语。谓眼睛对客观世界的认识。
Ví dụ
02
Tầm nhìn/nhãn quan; khả năng nhận xét, phán đoán (cách nhìn, kiến thức và kinh nghiệm để đánh giá việc gì)
2.眼光;见识。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼识
yǎn
眼
shí
识
Các từ liên quan
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
识丁
识业
识主
识举
识义
- Bính âm:
- 【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
- Các biến thể:
- 𥃩, 𥆢
- Hình thái radical:
- ⿰,目,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝘
㘙
遃
魘
琰
嬐
萒
䣍
厂
鰋
黡
鼹
瞚
䀏
䁍
眗
眡
瞘
瞔
䁾
瞈
瞎
睰
看
堅
涴
萸
喯
紾
訡
菅
猠
䎆
𠊴
隆
䎵
眼睛
眼镜
眼光
眼泪
耀眼
眼神
眼神
傻眼
转眼
亲眼
