Bản dịch của từ 着作郎 trong tiếng Việt

着作郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhe

ㄓㄠzhaothanh ngang

Zháo

ㄓㄠˊzhaothanh sắc

Zhuó

ㄓㄨㄛˊzhuothanh sắc

着作郎 (Danh từ)

zhe zuò láng
01

Chức quan lịch sử (tên chức) thời phong kiến: viên chức soạn biên quốc sử, thuộc cơ quan thư tịch (ví dụ: thời Tam Quốc, Tấn, Đường, Tống).

职官名。三国魏明帝时设置,隶属中书省,掌理修撰国史;晋时改隶秘书省,称大着作;至唐,于秘书省下设着作局;宋时虽仍设置,但仅为寄禄官,后废。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 着作郎

zhe

zuò

láng

着
Bính âm:
【zhe】【ㄓㄠ, ㄓㄜ˙】【TRƯỚC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,⺶,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép