Bản dịch của từ 督察 trong tiếng Việt
督察
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dū | ㄉㄨ | d | u | thanh ngang |
督察 (Danh từ)
【dū chá】
01
Người đôn đốc; người giám sát
指担任督察工作的人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đôn đốc; giám sát; đốc thúc
监督察看
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 督察
dū
督
chá
察
- Bính âm:
- 【dū】【ㄉㄨ】【ĐỐC】
- Các biến thể:
- 𣈉, 𥆳, 𥆴, 𣈌
- Hình thái radical:
- ⿱,叔,目
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一丨ノ丶フ丶丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
阇
嘟
㞘
醏
闍
䐁
都
厾
剢
䁻
睗
盻
睠
䀳
瞓
瞍
睶
䁼
䀒
䁋
盯
嫄
嗂
䦔
嫉
㦹
鉢
䖻
稓
䪳
睚
䅦
貄
监督
督促
督导
基督
总督
督察
都督
督办
提督
督军
