Bản dịch của từ 督课 trong tiếng Việt

督课

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄨduthanh ngang

督课 (Động từ)

dū kè
01

Giám sát và kiểm tra công việc; đôn đốc kiểm tra (như kiểm tra việc dạy học, công tác tại các huyện, phòng)

督察考核。。汉书.卷七十一.隽不疑传:「武帝末,郡国盗贼群起,暴胜之为直指使者,衣绣衣,持斧,逐捕盗贼,督课郡国。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 督课

督
Bính âm:
【dū】【ㄉㄨ】【ĐỐC】
Các biến thể:
𣈉, 𥆳, 𥆴, 𣈌
Hình thái radical:
⿱,叔,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨ノ丶フ丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép