Bản dịch của từ 瞄向 trong tiếng Việt
瞄向
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miáo | ㄇㄧㄠˊ | m | iao | thanh sắc |
瞄向 (Danh từ)
【miáo xiàng】
01
Chĩa; nhắm vào; hướng tới
瞄向是指将目光或注意力集中在某个目标或方向上。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瞄向
miáo
瞄
xiàng
向
- Bính âm:
- 【miáo】【ㄇㄧㄠˊ】【MIỂU】
- Hình thái radical:
- ⿰,目,苗
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一一丨丨丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㠺
苗
媌
緢
㑤
䁧
描
䖢
鹋
嫹
鶓
睶
䀕
瞔
䁱
瞬
瞳
睰
盽
盰
眚
睙
䂄
滖
䍜
㷖
鈿
䜨
媻
㞊
瑐
㷒
椾
䖻
雾
瞄准
瞄向
瞄一眼
扫瞄器
瞄准具
瞄准镜
瞄人缝
瞄准儿
瞄准面
瞄准器
