Bản dịch của từ 瞒瞒 trong tiếng Việt
瞒瞒
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mán | ㄇㄢˊ | m | an | thanh sắc |
瞒瞒 (Tính từ)
【mán mán】
01
Đam mê tửu sắc, say mê ham mê trai gái và rượu chè (thái độ, dáng vẻ)
瞒瞒 贪爱酒色的样子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瞒瞒
mán
瞒
mán
瞒
- Bính âm:
- 【mán】【ㄇㄢˊ】【MAN】
- Các biến thể:
- 瞞, 䐽, 𥊑
- Hình thái radical:
- ⿰,目,⿱,艹,两
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
悗
樠
鳗
䅼
㒼
埋
䊡
慲
矕
謾
㗄
鬘
㙢
亹
鍆
怋
汶
菛
㨺
瞞
虋
䊟
扪
㡈
䁢
䀥
瞳
䁜
䁻
睨
眍
瞫
瞯
眈
䀐
相
蝞
誻
槾
槯
䄝
澄
䦝
䊚
䅶
漽
䈛
蝹
隐瞒
欺瞒
瞒哄
瞒报
瞒骗
阿瞒
哄瞒
瞒不住
不瞒你说
实不相瞒
