Bản dịch của từ 瞳人 trong tiếng Việt

瞳人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

瞳人 (Danh từ)

tóng rén
01

Con ngươi; đồng tử; ngươi

(瞳人儿) 瞳孔中有人像 (就是看它的人的像) ,因此通称瞳人也作瞳仁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瞳人

tóng

rén

Các từ liên quan

瞳仁
瞳子
瞳孔
瞳睛
瞳神
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
瞳
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Hình thái radical:
⿰,目,童
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丶一丶ノ一丨フ一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép