Bản dịch của từ 矎矎 trong tiếng Việt

矎矎

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

矎矎 (Tính từ)

xuān xuān
01

Hoa mắt, choáng ngợp; thấy hoa cả mắt trước cảnh tượng rực rỡ hoặc phức tạp (Hán Việt: nhuyễn/nhuẫn liên tưởng khó phân biệt)

1.眼花缭乱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mắt sáng, ánh mắt tinh anh; nhìn có thần sắc, sáng rỡ

2.眼睛明亮的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 矎矎

xuān

矎
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【HUYẾN.HUÝNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰目敻
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一ノフ丨フノ丶丨フ一一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép