Bản dịch của từ 矢无虚发 trong tiếng Việt
矢无虚发
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǐ | ㄕˇ | sh | i | thanh hỏi |
矢无虚发 (Tính từ)
【shǐ wú xū fā】
01
Mũi tên không lệch phát nào, chỉ khả năng bắn tên cực cao; Mũi tên không trượt mục tiêu; Không sai lệch mục tiêu
射箭时,箭矢能够准确命中目标,形容做事非常精准。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 矢无虚发
shǐ
矢
wú
无
xū
虚
fā
发
Các từ liên quan
矢下如雨
矢不虚发
矢书
矢人
矢人惟恐不伤人
无一不备
无一不知
无一可
无一时
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
发丧
- Bính âm:
- 【shǐ】【ㄕˇ】【THỈ】
- Các biến thể:
- 笶, 𠂕, 𠓡, 𥎨, 𡗛, 𥬘, 𥬟
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 矢
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
豕
䦠
笶
兘
痑
䂠
榁
㕜
駛
史
使
䒨
矨
知
矮
矬
䂓
矫
䂕
矤
短
䂔
矰
䂑
仩
𠂙
邗
让
汃
礼
立
𠙻
仠
匄
卢
𠆬
矢口
矢志
矢量
永矢
遗矢
矢石
弓矢
流矢
嚆矢
矢径
