Bản dịch của từ 知己知彼 trong tiếng Việt
知己知彼
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
知己知彼 (Thành ngữ)
【zhī jǐ zhī bǐ】
01
Biết người biết ta; biết mình biết người; tri kỷ tri bỉ
《孙子兵法·谋攻》:“知彼知己,百战不殆。”意思是对敌我双方的情况都非常了解,打起仗来就会立于不败之地。后用“知己知彼”指既要正确估计自己,又要深刻了解对方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 知己知彼
zhī
知
jǐ
己
zhī
彼
Các từ liên quan
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
己之所不安,勿施于人
己亥杂诗
己任
己巳之变
己所不欲,勿加诸人
彼一时,此一时
彼中
彼人
彼众我寡
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【TRI】
- Các biến thể:
- 智, 𢇻, 𥎵, 𥎿
- Hình thái radical:
- ⿰,矢,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 矢
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
馶
泜
鼅
蘵
臸
秓
祬
只
倁
稙
栺
呮
疐
躓
瀄
鶨
猘
誌
智
墆
翐
䫕
㜱
搱
矦
䂓
矲
矧
矫
矩
矣
矪
矱
矢
䂑
䂏
䃿
䏗
佮
拉
𠈓
货
𠅒
茒
茔
势
劾
姄
知道
知识
通知
知悉
知音
知足
知名
无知
认知
知己
