Bản dịch của từ 知遇之荣 trong tiếng Việt

知遇之荣

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

知遇之荣 (Tính từ)

zhī yù zhī róng
01

Vinh dự tri ngộ; được trọng dụng

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 知遇之荣

zhī

zhī

róng

Các từ liên quan

知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
之个
之乎者也
之任
之前
荣业
荣乐
荣亲
荣仕
荣任
知
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【TRI】
Các biến thể:
智, 𢇻, 𥎵, 𥎿
Hình thái radical:
⿰,矢,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶丨フ一
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép