Bản dịch của từ 矫俗 trong tiếng Việt
矫俗
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiáo | ㄐㄧㄠˊ | j | iao | thanh sắc |
矫俗 (Động từ)
【jiǎo sú】
01
Sửa chữa, chỉnh đốn những thói quen hoặc quan niệm sai lệch trong xã hội để trở nên đúng đắn, văn minh hơn.
1.矫正世俗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cố ý làm khác thường, phá cách so với tập quán, lối sống chung.
2.谓故意违俗立异。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 矫俗
jiǎo
矫
sú
俗
Các từ liên quan
矫上
矫世
矫世励俗
矫世厉俗
矫世变俗
俗不可耐
俗不堪耐
- Bính âm:
- 【jiáo】【ㄐㄧㄠˊ, ㄐㄧㄠˇ】【KIỂU】
- Các biến thể:
- 矯, 𥏹
- Hình thái radical:
- ⿰,矢,乔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 矢
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
餃
搅
狡
勦
䘨
皦
摷
绞
賋
湫
鱎
㽲
矯
嚼
矧
䂐
矲
䂔
矢
短
矣
矨
矩
䂏
矯
䂑
𠒗
族
菴
牻
烸
掦
裇
菮
颈
袽
逮
㹾
矫情
矫情
矫正
矫健
矫饰
矫捷
矫治
矫形
矫直
夭矫
矫诏
