Bản dịch của từ 矲雉 trong tiếng Việt

矲雉

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚˋN/AN/AN/A

矲雉 (Tính từ)

bà zhì
01

Người hoặc dáng người thấp, lùn; thân hình ngắn nhỏ (từ cổ, 方言)

身材短小。汉.扬雄.方言.卷十「桂林之中谓短矲」句下郭璞.注:「矲雉也。」钱绎.笺疏引王楙野客丛谈:「方言:『桂林之间谓人短为矲雉。』雉正作矮字呼也。」或读为ㄅㄞˇ ㄎㄞˇ bǎi kǎi。亦作「矲矮」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 矲雉

zhì

矲
Bính âm:
【bà】【ㄅㄚˋ】【BÀ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,矢,罷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丿一一丿丶丨乚丨丨一乚丶丿乚丶丶一乚一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép