Bản dịch của từ 砉然 trong tiếng Việt
砉然
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huā | ㄒㄩ | x | u | thanh ngang |
砉然 (Trạng từ)
【huā rán】
01
Thoát tục, khác người, thanh tao không chịu trói buộc bởi tục đời (cảm giác nhẹ bỗng, khoáng đạt)
2.超脱流俗貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bỗng nhiên hiểu ra; chợt tỉnh ngộ (cảm giác vỡ lẽ, nhận ra điều tưởng chưa rõ)
3.恍然大悟的样子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một cách rõ rệt, rành mạch; tiếng động đột ngột, vang rõ (miêu tả trạng thái phân minh hoặc âm thanh chói)
4.分明貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Từ tượng thanh (diễn tả tiếng rách, vỡ, gãy, bật mở hoặc tiếng hét chói tai); ví dụ: “ cửa đóng 砉然一声” — một tiếng rách/ bật mạnh
1.象声词。常用以形容破裂声﹑折断声﹑开启声﹑高呼声等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 砉然
huò
砉
rán
然
Các từ liên quan
砉划
砉剨
砉欻
砉騞
然不
然且
然乃
然信
然则
- Bính âm:
- 【huā】【ㄒㄩ, ㄏㄨㄚ】【HOẠCH】
- Các biến thể:
- 𥑦, 𥒐, 𥒠
- Hình thái radical:
- ⿱,丰,石
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
驉
譃
蕦
偦
顼
嬃
諝
疞
蓲
旴
虚
㽳
花
芲
糀
硴
嘩
华
華
蘤
錵
蒊
埖
𠌶
砡
硳
䃁
硁
䂜
矻
硨
硻
䃤
碽
䂯
砺
背
䎢
柏
神
钯
峢
很
泚
洴
𠙏
柤
㹫
