Bản dịch của từ 研田 trong tiếng Việt

研田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˊyanthanh sắc

研田 (Danh từ)

yán tián
01

Chỉ loại (yàn, nghiên mài mực); dùng chữ để ví , ẩn ý coi việc đọc viết như công việc cày cấy (nghiên điền).

指砚。以田喻砚,把读写看作耕作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 研田

yán

tián

Các từ liên quan

研习
研云
研京练都
研几
研几探赜
田丁
田七
田业
田中
田中义一
研
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˊ, ㄧㄢˋ】【NGHIÊN, NGHIỄN】
Các biến thể:
䂴, 揅, 硏, 趼, 𥓋, 𥓨, 硯
Hình thái radical:
⿰,石,开
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一一ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép