Bản dịch của từ 砬子 trong tiếng Việt
砬子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lá | ㄌㄚˊ | l | a | thanh sắc |
砬子 (Danh từ)
【lá zǐ】
01
Nham thạch khổng lồ (nham thạch khổng lồ ở trên núi, thường dùng làm tên địa danh như Bạch Thạch Lạp Tử ở Hắc LongGiang, Trung Quốc)
山上耸立的大岩石,多用于地名,如白石砬子 (在黑龙江)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 砬子
lá
砬
zi
子
Các từ liên quan
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【lá】【ㄌㄚˊ】【LẠP】
- Các biến thể:
- 㕇, 磖
- Hình thái radical:
- ⿰,石,立
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一丶一丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
囇
㬏
瓅
瑮
蠇
瓑
蠣
䓞
欐
勵
茘
瓥
搚
邋
垃
菈
磖
拉
㕇
柆
啦
旯
剌
磖
嚹
㕇
揦
拉
磺
碕
碭
硌
礏
碣
䃴
硘
硈
礸
礠
䃅
唕
珠
唜
䇛
珣
浬
欴
䧒
袟
䀟
钰
殺
砬子
石砬子
白石砬子
