Bản dịch của từ 砭石 trong tiếng Việt

砭石

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

砭石 (Danh từ)

biān shí
01

Biêm thạch (đá để châm) là: “cổ đại dụng dĩ trị ung thư, trừ nung huyết đích thạch châm” nghĩa là: “thời cổ đại dùng kim đá để trị ung thư, tiêu trừ nung huyết”. Sách này dẫn Tố vấn viết: “bệnh ung dương, thích hợp với dùng kim đá mà trị”; Bình đá; đá châm cứu

一种用于中医针灸和推拿的特殊石头,具有一定的疗效。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 砭石

biān

shí

Các từ liên quan

砭俗
砭剂
砭削
砭剥
砭割
石丈
石丈人
石上草
石中美
砭
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊM】
Các biến thể:
𥐗, 𥒟, 𨥧, 𥑁
Hình thái radical:
⿰,石,乏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一ノ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép