Bản dịch của từ 硬山 trong tiếng Việt
硬山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìng | ㄧㄥˋ | y | ing | thanh huyền |
硬山 (Danh từ)
【yìng shān】
01
Một loại mái nhà truyền thống Trung Quốc có hai mái dốc, hai bên tường (山墙) bằng hoặc hơi cao hơn mặt mái; kiểu mái hình chữ A với tường đầu gọn (Hán-Việt: 'ngạnh sơn').
我国传统建筑双坡屋顶形式之一。特点是两侧山墙同屋面齐平或略高出屋面。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 硬山
yìng
硬
shān
山
Các từ liên quan
硬仗
硬件
硬功
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【yìng】【ㄧㄥˋ】【NGẠNH】
- Các biến thể:
- 峺, 䩕, 哽, 鞕, 𠶺
- Hình thái radical:
- ⿰,石,更
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一丨フ一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑞
応
䵥
眏
䙬
媵
䤝
膡
應
应
䒢
䁐
碉
硱
礨
䃦
矶
䂹
磍
砸
硕
石
碻
磻
黑
堬
揣
䟦
𠃃
喟
煮
䍊
禍
甥
㬀
睋
硬币
硬件
僵硬
生硬
过硬
嘴硬
硬座
坚硬
硬卧
硬撑
