Bản dịch của từ 硬直 trong tiếng Việt

硬直

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

硬直 (Tính từ)

yìng zhí
01

Cứng và thẳng; rắn chắc, không uốn cong (ví dụ: cơ thể, cột, tư thế bị giữ cứng)

3.挺拔;坚硬而挺直。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cứng rắn, thẳng thắn, chính trực (tính cách kiên định, không dễ lay chuyển)

1.刚强正直。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Một cách cứng nhắc, thô lỗ và thẳng thừng (không uyển chuyển, không nhỏ nhẹ)

2.生硬地,直截地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 硬直

yìng

zhí

Các từ liên quan

硬仗
硬件
硬功
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
硬
Bính âm:
【yìng】【ㄧㄥˋ】【NGẠNH】
Các biến thể:
峺, 䩕, 哽, 鞕, 𠶺
Hình thái radical:
⿰,石,更
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一丨フ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép