Bản dịch của từ 碱卤 trong tiếng Việt
碱卤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
碱卤 (Danh từ)
【jiǎn lǔ】
01
Dung dịch kiềm và muối halogen, thường dùng trong công nghiệp hóa chất.
1.亦作“鹼卤”。亦作“鹼卤”。
Ví dụ
02
Muối trắng bám trên mặt đất mặn phèn (đất có nhiều muối kiềm và mặn).
2.盐碱土上泛出的盐霜。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Muối kiềm, đất có chứa nhiều muối và kiềm gây chua mặn, khó trồng trọt.
3.盐碱。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 碱卤
jiǎn
碱
lǔ
卤
Các từ liên quan
碱土
碱地
碱基配对
碱度
碱式盐
卤丁
卤人
卤代烃
卤剽
卤化
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢM】
- Các biến thể:
- 鹼, 硷, 堿, 𥃡, 𨣇
- Hình thái radical:
- ⿰,石,咸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一ノ一丨フ一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鰎
謭
戬
翦
蹇
籛
撿
㶕
筧
柬
䵡
㔓
砹
䃓
䂛
䃁
砏
碜
䃊
磀
礪
硒
硆
磔
潀
鲒
摺
暱
碩
鲚
銗
䘓
䩛
㮵
齊
寧
碱性
纯碱
烧碱
盐碱
碱粽
碱度
茶碱
碱水
耐碱
烟碱
