Bản dịch của từ 磁卡 trong tiếng Việt
磁卡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
磁卡 (Danh từ)
【cí kǎ】
01
Thẻ từ
磁卡是一种卡片状的磁性记录介质,利用磁性载体记录字符与数字信息,用来标识身份或其它用途。磁卡由高强度、耐高温的塑料或纸质涂覆塑料制成,能防潮、耐磨且有一定的柔韧性,携带方便、使用较为稳定可靠。例如我们使用的银行卡,就是一种最常见的磁条卡。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磁卡
cí
磁
kǎ
卡
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 瓷, 礠, 𥔵
- Hình thái radical:
- ⿰,石,兹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一丶ノ一フフ丶フフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲿
慈
䧳
辭
糍
薋
辝
雌
堲
鹚
䖪
鶿
硕
礓
䂦
䂾
磉
䂴
礮
碨
碓
硘
礊
碡
䂉
稰
䔪
䁖
嶀
裫
綧
㨳
䲧
銕
䞰
暞
磁带
磁铁
磁性
磁场
电磁
磁石
磁体
磁卡
磁吸
磁盘
