Bản dịch của từ 磔磔 trong tiếng Việt

磔磔

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhé

ㄓㄜˊzhethanh sắc

磔磔 (Thán từ)

zhé zhé
01

Từ tượng thanh, mô phỏng tiếng va chạm (thường là tiếng quân cờ va vào nhau khi chơi cờ hoặc tiếng đồ vật nhỏ chạm nhau) — tiếng “rắc rắc”, “tục tục”.

3.象声词。棋子声。

Ví dụ
02

Từ tượng thanh chỉ tiếng cười ròn rã; âm thanh cười khúc khích, vui vẻ (gợi nhớ Hán-Việt: 'chác chác' như tiếng răng va nhau)

6.象声词。笑声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Từ tượng thanh mô tả âm tiếng đàn (âm vang, ngân nga của); có thể hiểu là tiếng đàn réo rắt, lảnh lót

2.象声词。琴声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Từ tượng thanh: tiếng nổ chớp chớp của pháo, giống âm thanh pháo nổ (âms: chát chát / bật bật)

4.象声词。爆竹声。

Ví dụ
05

Từ tượng thanh: tiếng kêu lục cục, lách cách của khớp xương hoặc gãy xương

5.象声词。骨节声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Từ tượng thanh: tiếng chim kêu líu lo (âm thanh nhanh, ríu rít)

1.象声词。鸟鸣声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磔磔

zhé

Các từ liên quan

磔刑
磔剉
磔卓
磔尸
磔攘
磔暴
磔杀
磔格
磔砉
磔砾
磔
Bính âm:
【zhé】【ㄓㄜˊ】【TRÁCH】
Các biến thể:
矺, 𡍎, 𡏫, 𢳗, 𢵍, 𨃥, 𨃮, 厇, 𡑙
Hình thái radical:
⿰,石,桀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一ノフ丶一フ丨一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép