Bản dịch của từ 磨损性 trong tiếng Việt

磨损性

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˊmothanh sắc

磨损性 (Danh từ)

mó sǔn xìng
01

Tính mài mòn; mòn

磨损是指物体表面因摩擦、碰撞等原因而逐渐减少的现象。磨损性则是指材料或物体在使用过程中容易发生磨损的特性。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磨损性

sǔn

xìng

磨
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˊ, ㄇㄛˋ】【MA】
Các biến thể:
䃺, 𢉳, 𥖤
Hình thái radical:
⿸,麻,石
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép