Bản dịch của từ 礼貌 trong tiếng Việt
礼貌
Danh từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
礼貌 (Danh từ)
【lǐ mào】
01
Lễ phép; lễ độ; lịch sự; phép tắc
言语动作谦虚恭敬的表现
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
礼貌 (Tính từ)
【lǐ mào】
01
Lịch sự; nhã nhặn; tao nhã; lịch thiệp
形容人说话做事尊重别人、不骄傲、符合社会交往的要求。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 礼貌
lǐ
礼
mào
貌
Các từ liên quan
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
貌似
貌似强大
貌似有理
貌侵
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
- Các biến thể:
- 禮, 豊, 𠃞, 𥘆, 𥜨, 礼
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,乚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶フ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禮
峢
㸚
鋰
䧉
邐
䗍
浬
理
欚
俚
㾖
䄂
禤
禙
禔
䄆
礽
祰
祫
祒
祼
祏
禞
饤
𠕄
龱
邚
叐
㕣
𠆭
仺
曱
𠅂
㐵
疋
礼物
礼貌
礼拜
婚礼
礼堂
典礼
礼仪
敬礼
葬礼
彩礼
