Bản dịch của từ 礼部 trong tiếng Việt
礼部
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
礼部 (Danh từ)
【lǐ bù】
01
Lễ bộ (tên một cơ quan hành chính, là một trong sáu bộ của chính quyền trung ương triều Thanh, phụ trách các công việc về lễ nhạc, tế tự, phong kiến, yến tiệc, văn học và các chính sách thi cử)
官署名, 清代中央政府的六部之一, 掌礼乐、祭祀、封建、宴乐文学校贡举的政令
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bộ Lễ
古代官署名,掌管典礼、科举、学校等事
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 礼部
lǐ
礼
bù
部
Các từ liên quan
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
部下
部丞
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
- Các biến thể:
- 禮, 豊, 𠃞, 𥘆, 𥜨, 礼
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,乚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶フ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禮
峢
㸚
鋰
䧉
邐
䗍
浬
理
欚
俚
㾖
䄂
禤
禙
禔
䄆
礽
祰
祫
祒
祼
祏
禞
饤
𠕄
龱
邚
叐
㕣
𠆭
仺
曱
𠅂
㐵
疋
礼物
礼貌
礼拜
婚礼
礼堂
典礼
礼仪
敬礼
葬礼
彩礼
