Bản dịch của từ 祊田 trong tiếng Việt

祊田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bēng

ㄅㄥbengthanh ngang

祊田 (Danh từ)

bēng tián
01

Vùng đất cổ xưa do vua Chu định ra để cúng tế núi Thái Sơn, sau trở thành đất phong cho nước Trịnh, liên quan đến nghi lễ và lãnh thổ thời phong kiến.

古代周天子祭祀泰山时因汤沐之需而圈定的地域。后作为封邑赐给郑国,习称“祊田”或“邴田”。周衰,邑地渐废,郑遂以“祊田”与鲁之“许田”交换,而废泰山之祀。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祊田

bēng

tián

Các từ liên quan

田丁
田七
田业
田中
田中义一
祊
Bính âm:
【bēng】【ㄅㄥ】【BANH】
Các biến thể:
𥚧, 𥛱, 𥛻
Hình thái radical:
⿰⺭方
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丶一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép