Bản dịch của từ 祖意 trong tiếng Việt

祖意

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄨˇzuthanh hỏi

祖意 (Danh từ)

zǔ yì
01

Sự ý/nghĩa của tổ sư (ý chỉ ý muốn, tâm ý của vị khai tổ, thường trong tôn giáo hoặc truyền nghề)

1.祖师的心意。

Ví dụ
02

Ý tứ theo/nhại theo thơ văn người khác; ý nghĩa vay mượn/ăn ý của tác phẩm trước

2.指仿效他人诗文的含意。明郎瑛《七修类稿.诗文六》有《<沈园>诗祖意》,谓宋陆游《沈园》诗仿唐妓徐月英《送人》诗意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祖意

Các từ liên quan

祖上
祖世
祖业
祖丧
祖习
意下
意不过
意业
意中
意中事
祖
Bính âm:
【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TỔ】
Các biến thể:
𤔈, 𥘲, 𥘵, 𥛜, 祖
Hình thái radical:
⿰,⺭,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép