Bản dịch của từ 祖生 trong tiếng Việt

祖生

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄨˇzuthanh hỏi

祖生 (Thành ngữ)

zǔ shēng
01

Chỉ nhân vật lịch sử Tổ Đệ (祖逖) và điển tích liên quan: tả người có chí phục quốc, phẫn uất nhưng trung dũng; cũng dùng để nhắc đến hành động oai hùng, lời thề quyết tâm khôi phục đất nước.

东晋名将祖逖,率部渡长江时中流击楫,誓复中原。所部纪律严明,得到沿途各地人民拥护,收复黄河以南地区。由于东晋内部迭起纠纷,对他不加支持,他大功未成,忧愤而死。后世诗文常用此典故,称祖逖为祖生。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祖生

shēng

Các từ liên quan

祖上
祖世
祖业
祖丧
祖习
生一
生三
生上起下
生不逢场
祖
Bính âm:
【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TỔ】
Các biến thể:
𤔈, 𥘲, 𥘵, 𥛜, 祖
Hình thái radical:
⿰,⺭,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép