Bản dịch của từ 祝宰 trong tiếng Việt
祝宰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhù | ㄓㄨˋ | zh | u | thanh huyền |
祝宰 (Danh từ)
【zhù zǎi】
01
Người xưng lễ, quan trách tế lễ trong cổ đại (nhân vật làm nghi thức cúng tế)
古代司祭祀礼仪者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祝宰
zhù
祝
zǎi
宰
Các từ liên quan
祝不胜诅
祝予
祝人
祝付
祝伯
宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
- Bính âm:
- 【zhù】【ㄓㄨˋ】【CHÚC】
- Các biến thể:
- 祩, 𥘱, 𩚶, 𥞏, 祝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,兄
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軴
箸
樦
鉒
驻
鑄
柱
炷
䬡
住
疰
苎
䄏
禤
䄢
禈
䄖
視
祄
䄈
祇
䄛
禢
禛
䥺
𠚐
峐
峫
俣
㰦
院
洛
奊
俞
拸
哏
庆祝
祝贺
祝福
祝愿
预祝
梁祝
祝寿
祝词
敬祝
祝好
