Bản dịch của từ 祝祝 trong tiếng Việt
祝祝
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhù | ㄓㄨˋ | zh | u | thanh huyền |
祝祝 (Tính từ)
【zhù zhù】
01
Chăm chỉ canh giữ, luôn luôn cần mẫn bảo vệ (thường mô tả thái độ giữ gìn, canh chừng)
2.勤勤守护貌。
Ví dụ
02
Tiếng bắt chước âm gọi gà (âm thanh gọi gà, như “cục tác”/“chiếp chiếp” tùy vùng)
1.象声词。呼鸡等的声音。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祝祝
zhù
祝
Các từ liên quan
祝不胜诅
祝予
祝人
祝付
祝伯
祝余
祝允明
祝其
祝典
- Bính âm:
- 【zhù】【ㄓㄨˋ】【CHÚC】
- Các biến thể:
- 祩, 𥘱, 𩚶, 𥞏, 祝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,兄
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軴
箸
樦
鉒
驻
鑄
柱
炷
䬡
住
疰
苎
䄏
禤
䄢
禈
䄖
視
祄
䄈
祇
䄛
禢
禛
䥺
𠚐
峐
峫
俣
㰦
院
洛
奊
俞
拸
哏
庆祝
祝贺
祝福
祝愿
预祝
梁祝
祝寿
祝词
敬祝
祝好
