Bản dịch của từ 祝诅 trong tiếng Việt

祝诅

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhù

ㄓㄨˋzhuthanh huyền

祝诅 (Động từ)

zhòu zǔ
01

Thề nguyền, phát lời thề (thường mang ý oán thán hoặc rủa)

2.犹发誓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cầu nguyện/khấn với thần ma để rủ tai họa xuống người khác; phúc sát người (mang ý niệm trừu tượng, ám chỉ niệm mong người khác gặp xui xẻo)

1.祝告鬼神,使加祸于别人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祝诅

zhù

Các từ liên quan

祝不胜诅
祝予
祝人
祝付
祝伯
诅书
诅咒
诅啼
诅师
诅恨
祝
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【CHÚC】
Các biến thể:
祩, 𥘱, 𩚶, 𥞏, 祝
Hình thái radical:
⿰,⺭,兄
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép