Bản dịch của từ 祝赞 trong tiếng Việt
祝赞
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhù | ㄓㄨˋ | zh | u | thanh huyền |
祝赞 (Động từ)
【zhù zàn】
01
Khấn xin; hướng tới thần minh cầu xin phúc lành. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Sở dĩ ngã thỉnh liễu giá bạch tiền; ba ba nhi đích hòa Lâm cô nương thuyết phiền liễu tha lai; thế ngã thiêu liễu chúc tán 所以我請了這白錢; 巴巴兒的和林姑娘說煩了他來; 替我燒了祝讚 (Đệ ngũ thập bát hồi) Vì thế tôi đưa giấy tiền; nhờ Lâm cô nương nói với chị ấy thay tôi đem đốt và khấn hộ.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祝赞
zhù
祝
zàn
赞
Các từ liên quan
祝不胜诅
祝予
祝人
祝付
祝伯
赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
- Bính âm:
- 【zhù】【ㄓㄨˋ】【CHÚC】
- Các biến thể:
- 祩, 𥘱, 𩚶, 𥞏, 祝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,兄
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軴
箸
樦
鉒
驻
鑄
柱
炷
䬡
住
疰
苎
䄏
禤
䄢
禈
䄖
視
祄
䄈
祇
䄛
禢
禛
䥺
𠚐
峐
峫
俣
㰦
院
洛
奊
俞
拸
哏
庆祝
祝贺
祝福
祝愿
预祝
梁祝
祝寿
祝词
敬祝
祝好
