Bản dịch của từ 神经性皮炎 trong tiếng Việt

神经性皮炎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神经性皮炎 (Danh từ)

shén jīng xìng pí yán
01

Bệnh da thần kinh (mạn tính) → ngứa khu trú kèm các nốt sẩn màu nâu nhạt hoặc hồng, bề mặt có vảy như bột; thường gặp ở cổ, đùi trong, hậu môn, nếp khuỷu. (Hán-Việt: thần kinh 皮炎 = viêm da)

皮肤病,症状是感觉痒,并出现淡褐色或蔷薇色丘疹,丘疹表面常附有麸皮状的鳞屑,病灶逐渐增大。常发生在颈部、大腿内侧、会阴、肘窝、等处。中医叫顽癣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神经性皮炎

shén

jīng

xìng

yán

神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép