Bản dịch của từ 神经痛 trong tiếng Việt

神经痛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神经痛 (Danh từ)

shén jīng tòng
01

Đau thần kinh

病,最常见的是三叉神经痛、肋间神经痛和坐骨神经痛,多由寒冷的刺激或新陈代谢障碍引起,症状是局部剧烈疼痛,运动时或用手按时疼痛加剧

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神经痛

shén

jīng

tòng

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
痛下针砭
痛不可忍
痛不堪忍
痛不欲生
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép