Bản dịch của từ 祭师 trong tiếng Việt
祭师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhài | ㄓㄞˋ | zh | ai | thanh huyền |
祭师 (Danh từ)
【jì shī】
01
Nhà tế lễ; người làm lễ cúng (tương đương 祭司)
即祭司。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祭师
jì
祭
shī
师
- Bính âm:
- 【zhài】【ㄓㄞˋ, ㄐㄧˋ】【SÁI, TẾ】
- Các biến thể:
- 𨢵, 𫞴
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 示
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鬾
癠
垍
技
霁
曁
𠑶
霽
穊
㑑
諅
記
㩟
债
債
责
寨
䓱
瘵
責
砦
䄟
䄅
票
祈
祝
視
祥
示
隸
禎
禀
禜
脢
䏴
雪
阍
珳
售
菥
偳
䅒
棂
蛊
铠
祭祀
祭祖
祭拜
祭坛
祭奠
作祭
祭灶
祭品
献祭
祭司
