Bản dịch của từ 祭献 trong tiếng Việt

祭献

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhài

ㄓㄞˋzhaithanh huyền

祭献 (Động từ)

jì xiàn
01

Dâng cúng, cúng tế (dâng lễ vật lên thần linh, tổ tiên để bày tỏ thành kính hoặc tế lễ)

供奉物品祭祀。。警世通言.卷十五.金令史美婢酬秀童:「又过了两日,是正月初五,苏州风俗,是日家家户户,祭献五路大神,谓之烧利市。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祭献

xiàn

祭
Bính âm:
【zhài】【ㄓㄞˋ, ㄐㄧˋ】【SÁI, TẾ】
Các biến thể:
𨢵, 𫞴
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép