Bản dịch của từ 禀知 trong tiếng Việt

禀知

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǐng

ㄅㄧㄥˇbingthanh hỏi

禀知 (Động từ)

bǐng zhī
01

Báo cáo, trình bày sự việc hoặc tình hình cho người có quyền cao hơn (thường dùng trong văn nói trang trọng, kính trọng)

谓将事情或情况告知尊长。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禀知

bǐng

zhī

Các từ liên quan

禀从
禀付
禀令
禀仰
禀体
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
禀
Bính âm:
【bǐng】【ㄅㄧㄥˇ】【BẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,㐭,示
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ丨フ一一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép