Bản dịch của từ 禀诉 trong tiếng Việt
禀诉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐng | ㄅㄧㄥˇ | b | ing | thanh hỏi |
禀诉 (Động từ)
【bǐng sù】
01
Khiếu nại, trình bày sự việc với quan phủ (theo phong tục xưa) như 'bẩm cáo', 'trình bày sự việc với cấp trên để được giải quyết'
旧时指向衙门控告。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禀诉
bǐng
禀
sù
诉
Các từ liên quan
禀从
禀付
禀令
禀仰
禀体
诉冤
- Bính âm:
- 【bǐng】【ㄅㄧㄥˇ】【BẨM】
- Các biến thể:
- 稟
- Hình thái radical:
- ⿱,㐭,示
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 示
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ丨フ一一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
琕
屏
㨀
昺
饼
昞
苪
稟
抦
餠
邴
鉼
祥
䄟
祈
祉
礼
禦
䄐
禜
禮
祖
神
福
颓
覅
裿
㨟
蒻
弒
睪
愯
数
㻣
與
𠍩
禀赋
禀告
禀报
禀明
禀性
启禀
回禀
禀呈
禀承
禀帖
