Bản dịch của từ 禀辞 trong tiếng Việt

禀辞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǐng

ㄅㄧㄥˇbingthanh hỏi

禀辞 (Danh từ)

bǐng cí
01

Lời cáo từ, báo cáo để xin phép rời đi, thường dùng khi quan lại trước khi đi nhận chức ở nơi khác đến trình diện và xin phép rời đi

旧指官员赴外地任所前﹐谒见长官请示辞行。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禀辞

bǐng

Các từ liên quan

禀从
禀付
禀令
禀仰
禀体
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
禀
Bính âm:
【bǐng】【ㄅㄧㄥˇ】【BẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,㐭,示
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ丨フ一一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép