Bản dịch của từ 禅定 trong tiếng Việt
禅定

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàn | ㄔㄢˊ | ch | an | thanh sắc |
禅定 (Danh từ)
Thiền định (thuật ngữ Phật giáo kết hợp giữa 'thiền na' và 'định'. Thiền na chỉ sự tập trung cao độ của người tu hành, nỗ lực suy nghĩ về một đối tượng hoặc chủ đề nhất định. Định là trạng thái tâm an trú trong một cảnh giới đối tượng. Thiền na là quá trình, định là kết quả. Thiền định theo mức độ tu tập có thể chia thành 'tứ thiền' và 'bát định'. Tuy nhiên, ở Trung Quốc, định nghĩa về thiền định thường được sử dụng một cách tổng hợp, không phân biệt rõ ràng)
佛教用语禅那与定的合称禅那是指修行者高度的集中精神,努力对某对象或主题去思维定是指心住在一对象的境界之内禅那是过程,定是结果禅定依修习的层次可分为'四禅'和'八定' 但在中国,禅定的定义常是混合不区别
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禅定
chán
禅
dìng
定
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【shàn】【ㄔㄢˊ, ㄕㄢˋ】【THIỀN, THIỆN】
- Các biến thể:
- 禪, 䄠
- Hình thái radical:
- ⿻,⺭,单
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丶ノ丨フ一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
