Bản dịch của từ 福乡 trong tiếng Việt

福乡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

福乡 (Danh từ)

fú xiāng
01

Nơi thần tiên cư trú, nơi tụ họp phúc đức, chốn an lành, hạnh phúc như cõi thần tiên.

指神仙所居﹑福德所集的地方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 福乡

xiāng

Các từ liên quan

福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
福
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
Các biến thể:
副, 畗, 𤔜, 福
Hình thái radical:
⿰,⺭,畐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép