Bản dịch của từ 福喜 trong tiếng Việt

福喜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

福喜 (Danh từ)

fú xǐ
01

Sự may mắn, niềm vui, hạnh phúc, thường dùng trong chúc tụng, ví dụ như trong dịp cưới hỏi hoặc lễ hội.

1.亦作“福憙”。亦作“福禧”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hạnh phúc, may mắn, niềm vui và sự tốt lành trong cuộc sống.

2.幸福吉庆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 福喜

Các từ liên quan

福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
福
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
Các biến thể:
副, 畗, 𤔜, 福
Hình thái radical:
⿰,⺭,畐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép