Bản dịch của từ 福物 trong tiếng Việt

福物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

福物 (Danh từ)

fú wù
01

Đồ lễ vật dùng trong nghi lễ cúng tế để cầu phúc, thường là rượu thịt hoặc các vật phẩm mang ý nghĩa may mắn

《周礼.天官.膳夫》:“凡祭祀之致福者。”贾公彦疏:“诸臣自祭家庙,祭讫,致胙肉于王,谓之致福。”因谓祭祀所用酒肉为福物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 福物

Các từ liên quan

福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
物业
物主
福
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
Các biến thể:
副, 畗, 𤔜, 福
Hình thái radical:
⿰,⺭,畐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép