Bản dịch của từ 福草 trong tiếng Việt

福草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

福草 (Danh từ)

fú cǎo
01

Loài cây gọi là 'châu thảo', được người xưa coi là dấu hiệu của may mắn và phúc đức.

朱草的别名。古人以为朱草生是福德的征兆,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 福草

cǎo

Các từ liên quan

福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
草上霜
草上飞
草丛
草人
福
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
Các biến thể:
副, 畗, 𤔜, 福
Hình thái radical:
⿰,⺭,畐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép